Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    ÔN THI VÀO LỐP 10

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Các thì trong tiếng anh

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kiều Ngọc Linh
    Ngày gửi: 20h:23' 02-06-2015
    Dung lượng: 23.2 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    1. Thì hiện tại đơn:
    Form:
    (+) S + V/ V(s;es) + Object... (-) S + do/ does not + V ? (?) Do/ Does + S + V? Cách sử dụng: -Diễn tả năng lực bản thân: VD: He plays tennis very well.  -Thói quen ở hiện tại:  VD: I watch TV every night. -Sự thật hiển nhiên;Chân lí ko thể phủ nhận:  VD: The sun rises in the East and set in the West. -Diễn tả hành động xảy ra theo lịch trình, thời gian biểu đã định sẵn, đặc biệt là các động từ di chuyển VD: The train leaves at 7.00 am in the morning. Các trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every...   Cách thêm “s,es” vào động từ khi ở thể khẳng định của thì hiện tại đơn: -Khi chủ ngữ là "I / You / We / They và các chủ ngữ số nhiều khác” thì giữ nguyên động từ -khi chủ ngữ là "He / She / It và các chủ ngữ số ít khác" thêm "s" hoặc "es" sau động từ  Với những động từ tận cùng bằng "o,x, ch, z, s, sh" thì ta thêm "es" vào sau, còn các động từ khác thì thêm “s” Khi động từ tận cùng là "y" thì đổi "y" thành "i" và thêm "es" vào sau động từ   Cách phát âm s,es:  /iz/: các động từ kết thúc bằng đuôi: ce, x, z, sh, ch, s, ge /s/:các động từ kết thúc bằng t, p, f, k, th /z/:không có trong hai trường hợp trên
    2. Hiện tại tiếp diễn: 
     Form: (+) S + is/am/are + Ving (-) S + is/am/are not + Ving (?) Is/Am/ Are + S + Ving ? Cách sử dụng: -Đang xảy ra tại thời điểm nói  VD: I’m doing my homework at this time. -Sắp xảy ra có dự định từ trước trong tương lai gần. VD:  I’m going to the cinema tomorrow evening -Không dùng với các động từ chi giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE...  Các trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now; immediately…   3. Hiện tại hoàn thành: Form: (+) S + have/has + PII (-) S + have/has not + PII (?) Have/ Has + S + PII Cách sử dụng: - Xảy ra trong quá khứ, kết quả liên quan đến hiện tại.( Nhấn mạnh đến kết quả của hành động) VD: We have played soccer since we were children. -Diễn tả hành động đã xảy ra, hoặc chưa xảy ra ở thời điểm không xác định trong quá khứ VD: She has been in China for a long time. Các trạng từ hay đi kèm: just; recently; lately; ever; never; already; yet; since; for; so far; until now; up to now; up to present..
    4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
     Form:  (+) S + have/has been + Ving  (-) S + have/has been + Ving  (?) Have/Has + S + been + Ving Cách sử dụng: -Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. ( Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)       VD:  Các trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for….  
    5. Quá khứ đơn:
    Form: (+) S + Ved/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc. (-) S + didn’t + V  (?) Did + S + V Cách sử dụng: -Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ. -Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ. -Trong câu điều kiện loại 2. Các trạng tù đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in + mốc thời gian trong quá khứ.   Cách đọc ed:  /id/: t,d /t/: c, ch, s, f, k, p x, sh /d/: các trường hợp còn lại  
    6. Quá khứ tiếp diễn:
     Form: (+) S + was/ were + Ving (-) S + was / were not + Ving. (?)
     
    Gửi ý kiến